Từ vựng

Ý nghĩa

viêm bao hoạt dịch gân gót

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

アキレス腱滑液嚢炎
viêm bao hoạt dịch gân gót
アキレスけんかつえきのうえん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.