Kanji
腱
kanji character
gân
腱 kanji-腱 gân
腱
Ý nghĩa
gân
Cách đọc
On'yomi
- あきれす けん gân gót chân
- けん gân
- けん しょう bao gân
- きん
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
腱 gân - アキレス
腱 gân gót chân, gân Achilles, điểm yếu chí mạng... -
腱 鞘 bao gân -
腱 板 vòng xoay vai -
腱 炎 viêm gân, viêm dây chằng -
腱 膜 màng gân -
腱 索 dây gân, dây chằng gân -
腱 鞘 炎 viêm bao gân -
腱 膜 瘤 chỗ sưng ở khớp ngón chân cái -
腱 反 射 phản xạ gân -
膝 蓋 腱 gân xương bánh chè -
屈 筋 腱 gân gấp -
腱 板 損 傷 Rách gân cơ chóp xoay -
腱 板 疎 部 khoảng xoay, khoảng vòng bít xoay -
屈 腱 炎 viêm gân gập -
回 旋 腱 板 vòng xoay vai -
半 腱 様 筋 cơ bán gân, cơ bán gân mềm - アキレス
腱 炎 Viêm gân Achilles, Viêm gân gót chân -
膝 蓋 腱 反 射 phản xạ gân xương bánh chè - アキレス
腱 反 射 Phản xạ gân gót Achilles - アキレス
腱 滑 液 嚢 炎 viêm bao hoạt dịch gân gót