Kanji
鷺
kanji character
con diệc
鷺 kanji-鷺 con diệc
鷺
Ý nghĩa
con diệc
Cách đọc
Kun'yomi
- しら さぎ cò trắng
- さぎ con diệc
- さぎ そう lan bạch hạc
On'yomi
- じゅ ろ Cò quăm Nhật Bản
- う ろ quạ và diệc
- う ろ のあらそい trò chơi cờ vây
Luyện viết
Nét: 1/24
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鷺 con diệc -
白 鷺 cò trắng, diệc trắng -
鷺 草 lan bạch hạc, hoa diệc trắng, sagiso -
鷺 苔 Cỏ rêu Miquel (loài thực vật nhỏ có hoa, Mazus miquelii) -
鷺 笛 Cá kèn gai dài, Cá kèn bơm thường, Cá kèn mỏ nhọn... -
青 鷺 diệc xám, cò xám -
黒 鷺 Diệc bãi san hô phương Đông -
大 鷺 cò trắng lớn, diệc trắng lớn -
朱 鷺 Cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon), Cò quăm mào châu Á -
若 鷺 Cá hương Nhật Bản -
箆 鷺 cò thìa -
中 鷺 diệc trung gian -
小 鷺 cò trắng nhỏ -
烏 鷺 quạ và diệc, đen và trắng (đặc biệt là quân cờ vây), cờ vây -
尼 鷺 cò ruồi -
甘 鷺 cò ruồi -
鷺 相 撲 trò chơi nhảy lò cò đẩy nhau -
煩 悩 鷺 cò ngàng vàng -
雪 に白 鷺 thứ gì đó khó phân biệt hoặc mờ nhạt (như con cò trắng trong tuyết) -
猩 々朱 鷺 Cò quăm đỏ -
紫 鷺 苔 Cây hoa mõm chó Miquel (loài thực vật nhỏ có hoa, Mazus miquelii) -
朱 鷺 草 lan pogonia Nhật Bản -
大 鷺 草 Lan rừng đầm lầy Habenaria dentata -
猩 猩 朱 鷺 Cò quăm đỏ -
滑 ら鷺 草 Habenaria longitentaculata (loài lan đầm lầy) -
琉 球 鷺 草 Habenaria longitentaculata (loài lan đầm lầy) -
高 嶺 鷺 草 Lan Platanthera maximowicziana -
烏 鷺 の争 いtrò chơi cờ vây, chơi cờ vây -
五 位 鷺 vạc đen, diệc đen