Kanji
骸
kanji character
xương
thân thể
thi thể
骸 kanji-骸 xương, thân thể, thi thể
骸
Ý nghĩa
xương thân thể và thi thể
Cách đọc
Kun'yomi
- むくろ
On'yomi
- がい こつ bộ xương
- けい がい thân xác vô hồn
- し がい thi thể
- かい
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
骸 cơ thể, thân mình, thân trên... -
骸 骨 bộ xương -
亡 骸 hài cốt, thi thể, xác chết -
亡 き骸 hài cốt, thi thể, xác chết -
形 骸 thân xác vô hồn, khung (của một tòa nhà, v.v.)... -
死 骸 thi thể, xác chết, xác động vật chết... -
屍 骸 thi thể, xác chết, xác động vật chết... -
骸 炭 than cốc -
骸 晶 tinh thể hình phễu, tinh thể khung xương -
遺 骸 hài cốt, thi thể, xác chết -
残 骸 tàn tích, xác tàu đắm, xác máy bay... -
頭 骸 骨 sọ, hộp sọ -
形 骸 化 trở thành hình thức rỗng tuếch, trở thành văn bản chết, mất đi nội dung thực chất... -
聖 骸 布 vải liệm thánh (ví dụ như Vải liệm Turin) -
超 新 星 残 骸 tàn dư siêu tân tinh, SNR