Kanji

骸

Ý nghĩa

xương thân thể và thi thể

Cách đọc

Kun'yomi

  • むくろ

On'yomi

  • がい こつ bộ xương
  • けい がい thân xác vô hồn
  • し がい thi thể
  • かい

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠