Kanji

餌

Ý nghĩa

thức ăn mồi con mồi

Cách đọc

Kun'yomi

  • え じき con mồi (của động vật ăn thịt)
  • え づく bắt đầu ăn
  • え づけ cho động vật hoang dã ăn nhân tạo
  • えば
  • えさ thức ăn cho động vật
  • えさ ばこ máng ăn cho động vật
  • えさ ば bãi kiếm ăn
  • もち

On'yomi

  • こう じ mồi nhử
  • やく じ thuốc
  • しょく じ thức ăn (đặc biệt dùng trong chế độ ăn kiêng y tế)
  • に

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠