Kanji
餌
kanji character
thức ăn
mồi
con mồi
lợi nhuận hấp dẫn
餌 kanji-餌 thức ăn, mồi, con mồi, lợi nhuận hấp dẫn
餌
Ý nghĩa
thức ăn mồi con mồi
Cách đọc
Kun'yomi
- え じき con mồi (của động vật ăn thịt)
- え づく bắt đầu ăn
- え づけ cho động vật hoang dã ăn nhân tạo
- えば
- えさ thức ăn cho động vật
- えさ ばこ máng ăn cho động vật
- えさ ば bãi kiếm ăn
- もち
On'yomi
- こう じ mồi nhử
- やく じ thuốc
- しょく じ thức ăn (đặc biệt dùng trong chế độ ăn kiêng y tế)
- に
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
餌 thức ăn cho động vật, thức ăn gia súc, thức ăn cho thú cưng... -
餌 食 con mồi (của động vật ăn thịt), nạn nhân (của tội phạm, trò lừa đảo... -
餌 づくbắt đầu ăn, bắt đầu ăn mồi -
餌 づけcho động vật hoang dã ăn nhân tạo, làm quen cho động vật hoang dã ăn thức ăn từ con người -
餌 袋 diều, mề -
餌 箱 máng ăn cho động vật, máng thức ăn, hộp đựng thức ăn... -
餌 場 bãi kiếm ăn -
餌 やりcho ăn (động vật), cung cấp thức ăn -
好 餌 mồi nhử, bẫy, mồi câu... - すり
餌 thức ăn nghiền - ス リ
餌 thức ăn nghiền - まき
餌 thức ăn rải cho động vật, mồi rải dưới đất -
薬 餌 thuốc, dược phẩm -
生 餌 mồi sống -
活 餌 mồi sống -
食 餌 thức ăn (đặc biệt dùng trong chế độ ăn kiêng y tế) -
餌 付 くbắt đầu ăn, bắt đầu ăn mồi -
擬 餌 mồi giả, mồi nhử -
餌 付 けcho động vật hoang dã ăn nhân tạo, làm quen cho động vật hoang dã ăn thức ăn từ con người -
鳥 餌 thức ăn cho chim, hạt cho chim ăn -
探 餌 (động vật) kiếm ăn -
給 餌 cho ăn (động vật) -
索 餌 kiếm ăn, ăn uống -
釣 餌 mồi câu cá -
餌 遣 りcho ăn (động vật), cung cấp thức ăn -
摂 餌 sự ăn uống (đặc biệt của động vật) -
採 餌 kiếm ăn, tìm thức ăn -
毒 餌 mồi độc -
擂 り餌 thức ăn nghiền -
撒 き餌 thức ăn rải cho động vật, mồi rải dưới đất