Từ vựng
えじき餌食 えじき餌食 えじき餌食

Ý nghĩa

con mồi (của động vật ăn thịt) nạn nhân (của tội phạm trò lừa đảo

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠