Kanji
鞋
kanji character
dép rơm
鞋 kanji-鞋 dép rơm
鞋
Ý nghĩa
dép rơm
Cách đọc
Kun'yomi
- わらじ
- くつ giày
On'yomi
- あい
- かい
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鞋 giày, giày dép, ủng... -
草 鞋 dép rơm -
草 鞋 虫 con mối đất, con rết gỗ, con bọ cánh cứng đất -
草 鞋 銭 một ít tiền lộ phí (để mua dép hoặc chi phí đi lại), quà tặng nhỏ lúc chia tay -
二 足 の草 鞋 làm hai nghề cùng một lúc, kiêm nhiều việc, một người hai công việc... -
二 束 の草 鞋 làm hai nghề cùng một lúc, kiêm nhiều việc, một người hai công việc... -
草 鞋 を脱 ぐkết thúc hành trình -
二 足 の草 鞋 を履 くlàm hai nghề cùng một lúc, ôm đồm nhiều việc, kiêm nhiều chức vụ -
二 束 の草 鞋 を履 くlàm hai nghề cùng một lúc, ôm đồm nhiều việc, kiêm nhiều chức vụ -
二 足 の草 鞋 をはくlàm hai nghề cùng một lúc, ôm đồm nhiều việc, kiêm nhiều chức vụ