Kanji
霧
kanji character
sương mù
màn sương
霧 kanji-霧 sương mù, màn sương
霧
Ý nghĩa
sương mù và màn sương
Cách đọc
Kun'yomi
- きり sương mù
- きり さめ mưa phùn
- くろい きり màn sương mù dày đặc (của sự nghi ngờ)
On'yomi
- のう む sương mù dày đặc
- うんさん む しょう tan biến như sương khói
- む てき còi sương mù
- ぼう
- れん ぶ trái roi
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
霧 sương mù, hơi nước, tia nước -
霧 雨 mưa phùn, mưa nhẹ -
濃 霧 sương mù dày đặc, sương mù đậm đặc, sương mù nặng hạt -
朝 霧 sương mù buổi sáng, màn sương buổi sớm -
夕 霧 sương chiều -
黒 い霧 màn sương mù dày đặc (của sự nghi ngờ), bức màn bí mật đen tối, hành vi phi đạo đức... -
霧 吹 きphun xịt, bình xịt, máy phun sương... -
霧 笛 còi sương mù -
霧 氷 sương muối, băng giá phủ trắng, sương bạc -
霧 中 trong sương mù -
霧 散 tan biến, tiêu tan - さ
霧 sương mù, màn sương -
霧 状 dạng sương mù, dạng phun sương, dạng xịt -
霧 箱 buồng mây -
霧 消 biến mất như sương khói -
霧 雲 mây sương mù, sương mù cao, mây tầng -
霧 雪 tuyết hạt -
霧 虹 cầu vồng sương, cầu vồng trắng, cầu vồng mù... -
霧 化 sự phân tán thành hạt nhỏ, sự phun sương -
雲 霧 mây và sương mù -
煙 霧 sương mù, màn sương, sương khói... -
氷 霧 sương băng -
夜 霧 sương mù ban đêm -
山 霧 sương mù trên núi -
海 霧 sương mù biển -
川 霧 sương mù trên sông -
狭 霧 sương mù, màn sương -
迷 霧 sương mù dày đặc -
夏 霧 sương mù mùa hè, làn sương mùa hè -
噴 霧 phun sương, xịt