Kanji
雁
kanji character
ngỗng trời
雁 kanji-雁 ngỗng trời
雁
Ý nghĩa
ngỗng trời
Cách đọc
Kun'yomi
- かり がね tiếng kêu của ngỗng trời
- かり また mũi tên chạc
- かり のふみ thư
- かりがね ぼね xương bả vai
- かりがね そう cây hoa xanh
On'yomi
- がん こう đội hình bay của ngỗng
- がん しょ thư từ
- がん づめ cào xới móng chim
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
雁 ngỗng trời -
雁 行 đội hình bay của ngỗng, xếp hàng vai kề vai như ngỗng bay, dẫn đầu -
雁 骨 xương bả vai, xương vai -
雁 首 quy đầu dương vật, vành quy đầu dương vật, cổ ngỗng (chỉ vật có hình dạng giống cổ ngỗng)... -
雁 書 thư từ -
雁 爪 cào xới móng chim, cào xỉa than -
雁 木 hoa văn hình răng cưa, đội hình chữ chi, bậc thang xuống bến tàu... -
雁 足 dương xỉ đà điểu, dương xỉ Onoclea orientalis -
雁 皮 cây giấy gió (loài thực vật có hoa Diplomorpha sikokiana), giấy gió (loại giấy làm từ sợi cây này) -
雁 草 cây hoa xanh, cây bụi sương xanh -
雁 金 tiếng kêu của ngỗng trời, ngỗng trời (đặc biệt là ngỗng trán trắng nhỏ, Anser erythropus)... -
雁 下 vùng dưới cơ ngực -
雁 股 mũi tên chạc, mũi tên hai đầu -
雁 の文 thư -
雁 擬 きganmodoki, chả đậu hũ chiên rau củ -
落 雁 rakugan, bánh khô làm từ bột (như gạo, đậu nành hoặc lúa mạch) và đường... -
真 雁 ngỗng trán trắng lớn -
雁 垂 れbộ thủ "vách núi" (bộ thủ số 27) -
野 雁 chim ô tác (đặc biệt là loài ô tác lớn, Otis tarda) -
雁 渡 しgió bấc đầu thu -
白 雁 ngỗng tuyết, ngỗng xanh -
過 雁 ngỗng trời bay -
孤 雁 con ngỗng trời cô đơn -
雁 が音 tiếng kêu của ngỗng trời, ngỗng trời (đặc biệt là ngỗng trán trắng nhỏ, Anser erythropus)... -
雁 ヶ音 tiếng kêu của ngỗng trời, ngỗng trời (đặc biệt là ngỗng trán trắng nhỏ, Anser erythropus)... -
雁 ケ音 tiếng kêu của ngỗng trời, ngỗng trời (đặc biệt là ngỗng trán trắng nhỏ, Anser erythropus)... -
帰 雁 ngỗng trời bay về phương bắc vào mùa xuân -
鴻 雁 ngỗng trời, ngỗng lớn và ngỗng nhỏ -
黒 雁 ngỗng đen, ngỗng brant, ngỗng brent -
雁 皮 紙 giấy Nhật Bản truyền thống làm từ sợi cây Diplomorpha sikokiana (chất lượng cao, bóng mịn)