Từ vựng
落雁
らくがん
vocabulary vocab word
rakugan
bánh khô làm từ bột (như gạo
đậu nành hoặc lúa mạch) và đường
trộn và ép thành hình hoa văn
ngỗng trời đáp xuống
落雁 落雁 らくがん rakugan, bánh khô làm từ bột (như gạo, đậu nành hoặc lúa mạch) và đường, trộn và ép thành hình hoa văn, ngỗng trời đáp xuống
Ý nghĩa
rakugan bánh khô làm từ bột (như gạo đậu nành hoặc lúa mạch) và đường
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0