Kanji
陳
kanji character
trưng bày
trình bày
kể lại
giải thích
陳 kanji-陳 trưng bày, trình bày, kể lại, giải thích
陳
Ý nghĩa
trưng bày trình bày kể lại
Cách đọc
Kun'yomi
- ひねる
On'yomi
- ちん れつ triển lãm
- ちん ぷ cũ rích
- ちん じゅつ lời phát biểu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
陳 列 triển lãm, trưng bày, phô bày -
陳 腐 cũ rích, sáo rỗng, sến -
陳 べるtrình bày, diễn đạt, nói... -
陳 述 lời phát biểu, tuyên bố -
陳 情 đơn kiến nghị, lời kêu gọi -
陳 謝 lời xin lỗi -
陳 nước Trần (một nước cổ ở Trung Quốc; khoảng 1045-479 TCN), Trần, triều đại nhà Trần (của Trung Quốc; 557-589 TCN)... -
新 陳 代 謝 sự đổi mới, sự thay thế, sự tái tạo... -
陳 弁 lời bào chữa (cho bản thân), sự phòng thủ, lời giải thích -
陳 辯 lời bào chữa (cho bản thân), sự phòng thủ, lời giải thích -
陳 皮 vỏ quýt khô (đặc biệt là quýt satsuma) dùng làm gia vị và trong y học cổ truyền Trung Quốc, trần bì -
陳 ねるgià đi, trở nên già, bị ôi thiu... -
陳 朝 nhà Trần (triều đại Việt Nam; 1225-1400) -
陳 套 sáo rỗng, cũ kỹ, rập khuôn -
陳 米 gạo cũ -
具 陳 báo cáo chi tiết, tuyên bố chính thức -
前 陳 đã đề cập trước đây, được nhắc đến trước đó -
開 陳 trình bày (quan điểm), bày tỏ -
出 陳 gửi tác phẩm tham gia triển lãm -
陳 こびるtrông già đi, trưởng thành sớm (ví dụ như ở trẻ em) -
面 陳 trưng bày mặt trước (tạp chí, sách, v.v. trên kệ)... -
縷 陳 giải thích chi tiết -
陳 臭 いcũ kỹ, có mùi cũ, cũ rích -
陳 奮 翰 lời nói vô nghĩa, chuyện tầm phào, chuyện nhảm nhí... -
陳 列 室 phòng trưng bày -
陳 列 窓 tủ kính trưng bày -
陳 列 棚 tủ trưng bày -
陳 述 書 bản tường trình, bản khai sự việc, bản khai có tuyên thệ... -
陳 情 書 đơn kiến nghị -
陳 列 品 vật trưng bày, hiện vật triển lãm, tác phẩm trưng bày