Kanji
陋
kanji character
sự chật hẹp
sự hẹp hòi
sự khiêm tốn
陋 kanji-陋 sự chật hẹp, sự hẹp hòi, sự khiêm tốn
陋
Ý nghĩa
sự chật hẹp sự hẹp hòi và sự khiêm tốn
Cách đọc
Kun'yomi
- いやしい
- せまい
On'yomi
- ろう sự chật hẹp
- ろう れつ hèn hạ
- ろう こう con hẻm chật hẹp và bẩn thỉu
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
陋 sự chật hẹp, sự hẹp hòi, sự khiêm tốn... -
陋 劣 hèn hạ, thấp hèn, bỉ ổi -
陋 巷 con hẻm chật hẹp và bẩn thỉu -
陋 屋 nhà chật chội, tổ ấm khiêm tốn, lều tồi tàn... -
陋 習 thói quen xấu, tập tục có hại, thói tục độc hại -
陋 見 tầm nhìn hẹp hòi, ý kiến khiêm tốn của tôi -
固 陋 bảo thủ cứng nhắc, ghét những cái mới, tư tưởng hẹp hòi -
卑 陋 thứ bậc thấp, tính xấu xa, sự thô tục -
頑 陋 cứng đầu và hẹp hòi, ngoan cố và bảo thủ -
頑 迷 固 陋 cố chấp, ngoan cố, bảo thủ -
頑 冥 固 陋 cố chấp, ngoan cố, bảo thủ -
狷 介 固 陋 bảo thủ cố chấp, hẹp hòi không chịu tiếp thu ý kiến người khác -
固 陋 頑 迷 cố chấp, bảo thủ, ngoan cố...