Kanji
錬
kanji character
tôi luyện
tinh luyện
rèn luyện
huấn luyện
mài giũa
錬 kanji-錬 tôi luyện, tinh luyện, rèn luyện, huấn luyện, mài giũa
錬
Ý nghĩa
tôi luyện tinh luyện rèn luyện
Cách đọc
Kun'yomi
- ねる
On'yomi
- せん れん sự tinh tế
- し れん thử thách
- れん きんじゅつ thuật giả kim
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
錬 るnhào bột, quấy đặc thành hỗn hợp sệt (trên lửa), trau chuốt (kế hoạch... -
洗 錬 sự tinh tế, sự trau chuốt -
錬 りnhào bột, độ bóng, tôi luyện... -
試 錬 thử thách, khó khăn, gian nan... -
錬 金 術 thuật giả kim, cách kiếm tiền, nguồn kiếm tiền... -
精 錬 tinh luyện, tinh chỉnh, luyện kim... -
製 錬 tinh luyện, tinh chỉnh, luyện kim... -
錬 金 術 師 nhà giả kim -
鍛 錬 tôi luyện (kim loại), ủ (kim loại), rèn... -
修 錬 luyện tập, thực hành, rèn luyện... -
錬 り上 げるnhào nặn kỹ, mài giũa, tinh chỉnh -
錬 成 luyện tập, rèn luyện, củng cố... -
錬 磨 luyện tập, thực hành, rèn luyện... -
錬 鉄 sắt rèn -
錬 鋼 thép rèn -
錬 れるđược nhào nặn kỹ, được tôi luyện, có kinh nghiệm... -
操 錬 diễn tập (đặc biệt là quân sự), huấn luyện -
錬 丹 術 thuật luyện đan, thuật giả kim -
精 錬 所 nhà máy lọc, nhà máy luyện kim -
乾 式 製 錬 luyện kim bằng lửa -
自 熔 製 錬 luyện kim tự chảy, luyện kim flash -
自 溶 製 錬 luyện kim tự chảy, luyện kim flash -
自 己 鍛 錬 tự kỷ luật, tự hoàn thiện bản thân -
鋼 の錬 金 術 師 Giả Kim Thuật Sĩ Giáp Thép (bộ manga của Hiromu Arakawa; thương hiệu truyền thông) -
百 錬 được rèn luyện kỹ lưỡng, được huấn luyện bài bản, được đào tạo chuyên sâu -
百 戦 錬 磨 lão luyện, dày dạn kinh nghiệm, từng trải qua nhiều trận đánh...