Kanji
錘
kanji character
quả cân
dây dọi
chì câu
trục quay
錘 kanji-錘 quả cân, dây dọi, chì câu, trục quay
錘
Ý nghĩa
quả cân dây dọi chì câu
Cách đọc
Kun'yomi
- つむ がた hình thoi dài
- つむ ぶり cá thu vạch cầu vồng
- おもり
On'yomi
- すい じょう hình thoi
- きゅう すい trục quay rỗi
- ぼう すい con quay sợi
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
錘 quả cân, vật chìm -
錘 状 hình thoi, dạng con thoi -
錘 形 hình thoi dài, dạng thoi -
錘 鰤 cá thu vạch cầu vồng, cá cam cầu vồng, cá hồng tây ban nha... -
休 錘 trục quay rỗi -
紡 錘 con quay sợi -
鉛 錘 quả dọi -
落 錘 trọng lượng rơi, quả tạ rơi (ví dụ: thử nghiệm, độ bền va đập) -
平 衡 錘 quả cân đối trọng, vật đối trọng -
紡 錘 形 hình thoi kéo sợi -
紡 錘 体 trục phân bào -
紡 錘 車 đế trục quay