Kanji
鈷
kanji character
coban
鈷 kanji-鈷 coban
鈷
Ý nghĩa
coban
Cách đọc
On'yomi
- さん こ chùy ba nhánh
- とっ こ kim cang chùy một chĩa
- らい こ công cụ đá mài từ cuối thời kỳ Jōmon
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
独 鈷 kim cang chùy một chĩa, tokko, dokko... -
雷 鈷 công cụ đá mài từ cuối thời kỳ Jōmon -
独 鈷 石 công cụ bằng đá được mài từ cuối thời kỳ Jōmon (đặt tên theo sự giống với pháp khí tokko trong Phật giáo) -
飛 行 の三 鈷 Tam cổ kim cang bay được Kūkai ném khi trở về từ Trung Quốc để xác định Thánh địa của Mật giáo -
三 鈷 chùy ba nhánh