Kanji
釜
kanji character
ấm đun nước
nồi lớn
nồi gang
釜 kanji-釜 ấm đun nước, nồi lớn, nồi gang
釜
Ý nghĩa
ấm đun nước nồi lớn và nồi gang
Cách đọc
Kun'yomi
- かま nồi gang
- や かま しい ồn ào
- お かま nồi
On'yomi
- ふ ざん Busan (Hàn Quốc)
- ふ ちゅうのうお cá trong chảo sắp bị luộc
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
釜 nồi gang, ấm đun nước - お
釜 nồi, miệng núi lửa, mông... -
釜 ゆでluộc trong nồi sắt, luộc đến chết (hình phạt thời Chiến Quốc) -
釜 飯 cơm nồi đất với thịt và rau -
釜 めしcơm nồi đất với thịt và rau -
釜 敷 đế lót ấm - ネ
釜 người đàn ông giả làm phụ nữ trên mạng, đàn ông ngoài đời thực, GIRL (viết tắt của Guy In Real Life) -
釜 場 phòng nồi hơi -
釜 山 Busan (Hàn Quốc), Pusan -
釜 師 thợ đúc ấm trà, nghệ nhân chế tạo ấm trà đạo -
後 釜 người kế nhiệm, người thay thế, vợ hai -
御 釜 nồi, miệng núi lửa, mông... -
初 釜 buổi trà đạo đầu năm mới -
釜 茹 でluộc trong nồi sắt, luộc đến chết (hình phạt thời Chiến Quốc) -
鍋 釜 nồi niêu xoong chảo, dụng cụ nhà bếp -
釜 敷 きđế lót ấm -
土 釜 nồi cơm đất -
茶 釜 ấm đun nước pha trà (dùng trong trà đạo) -
内 釜 nồi cơm điện, nồi trong nồi cơm điện, bình nước nóng trong nhà -
外 釜 nồi ngoài của nồi cơm điện, bình đun nước ngoài trời -
釣 釜 ấm sắt treo bằng xích -
釜 煎 りhình phạt luộc chết (thời Chiến Quốc) -
釜 熬 りhình phạt luộc chết (thời Chiến Quốc) -
塩 釜 chảo muối (dùng để đun nước biển lấy muối), cá nướng muối (nấu cá trong lớp vỏ muối), kẹo gạo nếp (loại kẹo có vỏ bột gạo ngọt trông giống vỏ muối) -
大 釜 nồi lớn -
石 釜 lò đá, lò xây, lò gạch -
羽 釜 nồi nấu cơm có vành rộng -
歯 釜 nồi nấu cơm có vành rộng -
釜 風 呂 phòng xông hơi nước muối -
釜 炒 茶 trà xanh sao chảo