Kanji

釜

Ý nghĩa

ấm đun nước nồi lớn và nồi gang

Cách đọc

Kun'yomi

  • かま nồi gang
  • や かま しい ồn ào
  • お かま nồi

On'yomi

  • ふ ざん Busan (Hàn Quốc)
  • ふ ちゅうのうお cá trong chảo sắp bị luộc

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠