Kanji
遣
kanji character
phái đi
gửi đi
tặng
thực hiện
tiến hành
遣 kanji-遣 phái đi, gửi đi, tặng, thực hiện, tiến hành
遣
Ý nghĩa
phái đi gửi đi tặng
Cách đọc
Kun'yomi
- つかう
- つかい こみ biển thủ
- へび つかい ざ Cung Xà Phu
- かな づかい cách viết kana
- こ づかい tiền tiêu vặt
- こ づかい せん tiền tiêu vặt
- つかわす
- やる
On'yomi
- は けん phái cử
- せん けん gửi đi trước
- けん とうし sứ giả sang nhà Đường
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
遣 うsử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.)... -
遣 るlàm, thực hiện, tiến hành... -
遣 すgửi, chuyển tiếp, giao nộp -
派 遣 phái cử, triển khai, nhân viên tạm thời (đặc biệt từ công ty cung cấp lao động)... -
遣 直 làm lại -
遣 り方 cách làm, phương pháp, cách thức... -
遣 いviệc vặt, nhiệm vụ, đi làm việc vặt... -
遣 り繰 りxoay sở, chắt bóp, cố gắng xoay xở -
遣 り取 りcho và nhận, trao đổi (thư từ), tranh luận qua lại... -
遣 り直 しlàm lại -
遣 り直 すlàm lại, thực hiện lại, bắt đầu lại... -
遣 り過 すđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức -
遣 りなおすlàm lại, thực hiện lại, bắt đầu lại... -
仮 名 遣 cách viết kana, chính tả chữ kana -
遣 って来 るđến nơi, xuất hiện, tình cờ ghé qua... - かな
遣 いcách viết kana, chính tả chữ kana -
遣 り過 ごすđể (cái gì hoặc ai đó) đi qua, làm quá mức -
小 遣 tiền tiêu vặt, tiền tiêu lặt vặt, tiền tiêu nhỏ... -
遣 り切 れないkhông thể hoàn thành (đúng hạn, v.v.), không thể chịu đựng nổi... -
仮 名 遣 いcách viết kana, chính tả chữ kana -
小 遣 いtiền tiêu vặt, tiền tiêu lặt vặt, tiền tiêu nhỏ... -
遣 い捨 てdùng một lần, có thể vứt bỏ, sử dụng một lần rồi bỏ -
遣 い方 cách sử dụng, cách dùng, hướng dẫn sử dụng... -
思 い遣 りsự quan tâm, sự chu đáo, lòng thương cảm... -
遣 っつけるđánh bại, tấn công (kẻ thù), loại bỏ... -
徒 遣 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... - ム ダ
遣 いlãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.)... -
無 理 遣 りmột cách cưỡng ép, bằng vũ lực, trái với ý muốn -
遣 っ付 けるđánh bại, tấn công (kẻ thù), loại bỏ... - ことば
遣 いlời nói, cách diễn đạt, từ ngữ sử dụng...