Kanji
造
kanji character
tạo ra
làm ra
cấu trúc
thể chất
造 kanji-造 tạo ra, làm ra, cấu trúc, thể chất
造
Ý nghĩa
tạo ra làm ra cấu trúc
Cách đọc
Kun'yomi
- つくる
- つくり ざかや nhà sản xuất rượu sake
- つか つくり chim ủ đất (loài chim thuộc họ Megapodiidae, bao gồm gà tây bụi rậm và gà mallee)
- う づくり dụng cụ chà xát gỗ để tạo độ sần, thường làm từ cỏ khô buộc bằng dây gai
- がっしょう づくり kiến trúc truyền thống Nhật Bản với mái tranh dốc
- こうし づくり kết cấu lưới
On'yomi
- こう ぞう cấu trúc
- せい ぞう sản xuất
- かい ぞう cải tạo
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
造 るlàm, sản xuất, chế tạo... -
構 造 cấu trúc, kết cấu, cấu tạo... -
製 造 sản xuất, chế tạo -
改 造 cải tạo, tái thiết, cải tổ... -
偽 造 làm giả, giả mạo, bịa đặt... -
造 船 đóng tàu -
創 造 sự sáng tạo, sự tạo dựng (của Thiên Chúa) -
木 造 xây dựng bằng gỗ, nghề mộc, người làm vườn -
造 形 tạo hình, đúc khuôn, định hình... -
造 型 tạo hình, đúc khuôn, định hình... -
手 造 りlàm thủ công, thủ công, tự làm tại nhà... -
造 反 cuộc nổi dậy -
人 造 nhân tạo, do con người tạo ra, giả... -
造 りsự làm ra, sự sản xuất, sự chế tạo... -
造 りあげるxây dựng, hoàn thành, kiến tạo... -
造 成 phát triển (đất đai), chuẩn bị (ví dụ: mặt bằng cho nhà ở), cải tạo... -
造 り上 げるxây dựng, hoàn thành, kiến tạo... -
造 語 từ mới đặt ra, sự sáng tạo từ ngữ, từ được đặt ra -
無 造 作 dễ dàng, đơn giản, sẵn sàng... -
荷 造 りđóng gói, bó lại, đóng thùng -
建 造 xây dựng, công trình xây dựng -
酒 造 nấu rượu sake, chưng cất rượu (ví dụ: whisky) -
醸 造 sự ủ rượu -
変 造 sự thay đổi, sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị... -
捏 造 sự bịa đặt, sự giả mạo, sự dối trá... - ねつ
造 sự bịa đặt, sự giả mạo, sự dối trá... -
造 林 trồng rừng, tái trồng rừng, phục hồi rừng -
鋳 造 đúc, sản xuất bằng phương pháp đúc, đúc tiền -
模 造 hàng giả, hàng nhái, hàng giả mạo... -
摸 造 hàng giả, hàng nhái, hàng giả mạo...