Kanji

Ý nghĩa

tạo ra làm ra cấu trúc

Cách đọc

Kun'yomi

  • つくる
  • つくり ざかや nhà sản xuất rượu sake
  • つか つくり chim ủ đất (loài chim thuộc họ Megapodiidae, bao gồm gà tây bụi rậm và gà mallee)
  • づくり dụng cụ chà xát gỗ để tạo độ sần, thường làm từ cỏ khô buộc bằng dây gai
  • がっしょう づくり kiến trúc truyền thống Nhật Bản với mái tranh dốc
  • こうし づくり kết cấu lưới

On'yomi

  • こう ぞう cấu trúc
  • せい ぞう sản xuất
  • かい ぞう cải tạo

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.