Kanji
辻
kanji character
ngã tư
giao lộ
góc phố
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
辻 kanji-辻 ngã tư, giao lộ, góc phố, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
辻
Ý nghĩa
ngã tư giao lộ góc phố
Cách đọc
Kun'yomi
- つじ つま tính mạch lạc
- つじ ngã tư
- つじ かぜ cơn lốc
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
辻 ngã tư, giao lộ, ngã ba... -
辻 褄 tính mạch lạc, tính nhất quán -
辻 風 cơn lốc, cơn sốt, sự náo động... -
辻 堂 đền thờ ven đường -
辻 説 法 thuyết giảng trên đường phố -
辻 々mọi ngã tư, mọi góc phố -
辻 占 mảnh giấy bói toán, thầy bói đường phố -
辻 君 gái điếm, gái mại dâm, gái bán hoa -
辻 札 biển báo trên cột (đặc biệt chứa thông tin về danh lam thắng cảnh, cảnh báo, chúc mừng... -
辻 社 ngôi đền nhỏ xây ở ngã tư đường -
辻 待 xe chờ khách thuê -
辻 斬 hành động chém người qua đường bằng kiếm để thử độ sắc hay kỹ năng, võ sĩ samurai thử kiếm bằng cách chém người qua đường -
辻 辻 mọi ngã tư, mọi góc phố -
辻 店 quán hàng rong -
辻 番 tuần tra thị trấn thời Edo -
辻 取 bắt cóc cô gái trên đường để cưới làm vợ -
辻 捕 bắt cóc cô gái trên đường để cưới làm vợ -
辻 噺 những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi ai đó gần đường hoặc đền chùa trong khi xin tiền -
辻 芸 biểu diễn đường phố (thời kỳ Edo) -
辻 踊 nhảy múa ở góc phố -
辻 待 ちxe chờ khách thuê -
辻 斬 りhành động chém người qua đường bằng kiếm để thử độ sắc hay kỹ năng, võ sĩ samurai thử kiếm bằng cách chém người qua đường -
辻 切 りhành động chém người qua đường bằng kiếm để thử độ sắc hay kỹ năng, võ sĩ samurai thử kiếm bằng cách chém người qua đường -
辻 取 りbắt cóc cô gái trên đường để cưới làm vợ -
辻 捕 りbắt cóc cô gái trên đường để cưới làm vợ -
辻 踊 りnhảy múa ở góc phố -
辻 強 盗 kẻ cướp đường -
辻 駕 籠 kiệu rước đường phố -
辻 講 釈 những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi người ăn xin gần đường hoặc đền chùa để xin tiền -
辻 相 撲 vật nghiệp dư ở góc phố hoặc bãi đất trống (đặc biệt vào mùa thu), buổi biểu diễn vật trong lều ven đường