Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
辻強盗
つじごうとう
vocabulary vocab word
kẻ cướp đường
辻強盗
tsujigoutou
辻強盗
辻強盗
つじごうとう
kẻ cướp đường
つ
じ
ご
う
と
う
辻
強
盗
つ
じ
ご
う
と
う
辻
強
盗
つ
じ
ご
う
と
う
辻
強
盗
Ý nghĩa
kẻ cướp đường
kẻ cướp đường
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
つじごうとう
kẻ cướp đường
Phân tích thành phần
辻強盗
kẻ cướp đường
つじごうとう
辻
ngã tư, giao lộ, góc phố...
つじ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
十
mười
とお, と, ジュウ
強
mạnh mẽ
つよ.い, つよ.まる, キョウ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
𧈧
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
盗
ăn cắp, cướp, lấy trộm
ぬす.む, ぬす.み, トウ
次
tiếp theo, thứ tự, trình tự
つ.ぐ, つぎ, ジ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.