Kanji
辯
kanji character
bài diễn văn
phương ngữ
辯 kanji-辯 bài diễn văn, phương ngữ
辯
Ý nghĩa
bài diễn văn và phương ngữ
Cách đọc
Kun'yomi
- わきまえる
- わける
- はなびら
- あらそう
On'yomi
- べん ご bào chữa
- とう べん câu trả lời
- べん ろん thảo luận
- へん
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
辯 bài diễn thuyết, lời nói, cuộc trò chuyện... -
辯 護 bào chữa, biện hộ, ủng hộ -
答 辯 câu trả lời, lời đáp, sự biện hộ... -
辯 論 thảo luận, tranh luận, tranh cãi -
辯 解 giải thích (ví dụ: cho hành động của mình), lời bào chữa, sự biện minh... -
辯 明 giải thích, lời bào chữa, sự làm rõ... -
代 辯 nói thay, đại diện phát ngôn, làm người phát ngôn... -
熱 辯 bài diễn thuyết đầy nhiệt huyết, bài phát biểu sôi nổi -
雄 辯 tài hùng biện, sự lưu loát trong diễn đạt -
辯 士 diễn giả, nhà hùng biện, nhà diễn thuyết... -
辯 天 Benten (nữ thần nghệ thuật và trí tuệ) -
辯 舌 lời nói, tài hùng biện, cách nói chuyện... -
抗 辯 phản đối, bác bỏ, biện hộ -
多 辯 tính hay nói, tính lắm lời, tính ba hoa... -
活 辯 người thuyết minh phim câm -
強 辯 cố chấp bảo thủ, khăng khăng cãi lý, lý luận gượng ép... -
詭 辯 ngụy biện, lý luận giả tạo -
関 西 辯 phương ngữ Kansai -
辯 才 tài hùng biện, tài ăn nói -
辯 証 chứng minh biện chứng -
辯 疏 lời bào chữa, lời biện hộ, lời bảo vệ... -
辯 駁 sự bác bỏ, sự phản bác, sự bẻ lại... -
口 辯 tài hùng biện -
駄 辯 chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí -
能 辯 tài hùng biện, khả năng diễn thuyết -
達 辯 tài hùng biện -
快 辯 tài hùng biện -
陳 辯 lời bào chữa (cho bản thân), sự phòng thủ, lời giải thích -
通 辯 phiên dịch (dạng nói), thông dịch viên -
明 辯 sự sáng suốt, phân tích rõ ràng, diễn đạt rõ ràng...