Kanji
軒
kanji character
căn hộ
cái (dùng để đếm nhà)
mái hiên
軒 kanji-軒 căn hộ, cái (dùng để đếm nhà), mái hiên
軒
Ý nghĩa
căn hộ cái (dùng để đếm nhà) và mái hiên
Cách đọc
Kun'yomi
- のき なみ dãy nhà
- のき さき mép mái hiên
- のき した dưới mái hiên
On'yomi
- いっ けん một ngôi nhà
- いき けん こう tinh thần phấn chấn
- いっ けん や nhà riêng lẻ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
軒 mái hiên, lối đi hẹp quanh gian chính của ngôi chùa -
軒 並 dãy nhà, mọi nhà, từng nhà... -
軒 並 みdãy nhà, mọi nhà, từng nhà... -
軒 先 mép mái hiên, mặt tiền nhà -
軒 下 dưới mái hiên -
意 気 軒 昂 tinh thần phấn chấn, hào hứng -
意 気 軒 高 tinh thần phấn chấn, hào hứng -
意 気 軒 昻 tinh thần phấn chấn, hào hứng -
軒 昂 hào hứng, phấn chấn -
軒 数 số lượng nhà -
軒 灯 đèn hiên nhà, đèn cửa -
軒 燈 đèn hiên nhà, đèn cửa -
軒 丈 chiều cao từ mặt đất đến mái hiên của tòa nhà -
軒 別 từng nhà một -
軒 輊 cao thấp, chênh lệch -
軒 端 mái hiên, rìa mái hiên -
軒 忍 dương xỉ rủ -
軒 荵 dương xỉ rủ -
軒 樋 máng xối, mái xối, xối mái -
軒 天 mái hiên -
軒 猿 ninja (đặc biệt là những người phục vụ gia tộc Uesugi trong thời kỳ Chiến Quốc) -
軒 明 đèn treo mái hiên -
数 軒 vài ngôi nhà, một số căn nhà -
傍 軒 hướng đi của xà lan -
軒 灯 りđèn treo mái hiên -
軒 燈 りđèn treo mái hiên -
軒 丸 瓦 ngói đầu đao hình tròn (gồm ngói ống lồi và phụ kiện trang trí treo) -
軒 平 瓦 ngói diềm mái (gồm một viên ngói lõm rộng và một nắp trang trí gần hình chữ nhật) -
軒 明 かりđèn treo mái hiên -
軒 を並 べるđứng sát cạnh nhau, xếp thành hàng