Kanji
躾
kanji character
sự rèn luyện
(kokuji)
躾 kanji-躾 sự rèn luyện, (kokuji)
躾
Ý nghĩa
sự rèn luyện và (kokuji)
Cách đọc
Kun'yomi
- しつける
- しつけ kỷ luật
- しつけ る huấn luyện
- しつけ かた cách dạy dỗ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
躾 kỷ luật, sự rèn luyện, dạy dỗ phép tắc -
躾 けkỷ luật, sự rèn luyện, dạy dỗ phép tắc -
躾 るhuấn luyện, rèn luyện kỷ luật, dạy dỗ phép tắc -
躾 けるhuấn luyện, rèn luyện kỷ luật, dạy dỗ phép tắc -
躾 方 cách dạy dỗ, phương pháp nuôi dạy con cái -
躾 銀 chi phí giáo dục (ví dụ: khi nuôi dạy con cái) -
不 躾 vô giáo dục, bất lịch sự, thô lỗ... -
無 躾 vô giáo dục, bất lịch sự, thô lỗ... -
躾 け方 cách dạy dỗ, phương pháp nuôi dạy con cái -
躾 け銀 chi phí giáo dục (ví dụ: khi nuôi dạy con cái)