Kanji
跨
kanji character
là
ngồi hoặc đứng vắt chân
trải dài qua
bắc ngang
跨 kanji-跨 là, ngồi hoặc đứng vắt chân, trải dài qua, bắc ngang
跨
Ý nghĩa
là ngồi hoặc đứng vắt chân trải dài qua
Cách đọc
Kun'yomi
- またがる
- またぐ
On'yomi
- こ せん băng qua đường ray
- こ せんきょう cầu vượt đường sắt
- こ どうきょう cầu vượt
- か
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
跨 ぐbước qua, bước ngang qua, sải bước qua... -
跨 るcưỡi lên, ngồi vắt ngang, leo lên... -
跨 がるcưỡi lên, ngồi vắt ngang, leo lên... -
跨 ぎbước qua, sải chân qua -
跨 線 băng qua đường ray, vượt qua đường ray -
年 跨 tiếp tục sang năm mới -
跨 線 橋 cầu vượt đường sắt, cầu vượt -
跨 道 橋 cầu vượt -
跨 座 式 kiểu ngồi cưỡi ngang -
年 を跨 ぐkéo dài từ năm này sang năm khác, chuyển sang năm sau -
敷 居 を跨 ぐbước qua ngưỡng cửa, vượt qua ngưỡng cửa -
一 跨 ぎmột bước chân, một sải chân, quãng đường ngắn