Kanji
覇
kanji character
quyền bá chủ
sự thống trị
vị trí lãnh đạo
nhà vô địch
覇 kanji-覇 quyền bá chủ, sự thống trị, vị trí lãnh đạo, nhà vô địch
覇
Ý nghĩa
quyền bá chủ sự thống trị vị trí lãnh đạo
Cách đọc
Kun'yomi
- はたがしら
On'yomi
- せい は chinh phục
- は けん bá quyền
- は しゃ bá chủ
- はく
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
連 覇 vô địch liên tiếp -
制 覇 chinh phục, thống trị, sự thống lĩnh... -
覇 権 bá quyền -
覇 者 bá chủ, kẻ chinh phục, nhà vô địch... -
覇 quyền bá chủ (trên một quốc gia), bá quyền, sự thống trị... -
覇 気 tinh thần, động lực, sức sống... -
覇 道 sự cai trị bằng quân sự -
覇 業 sự thống trị, quyền bá chủ -
覇 王 bá chủ tối cao, kẻ chuyên quyền, người lập triều đại... -
覇 下 Baxia (rồng thần thoại Trung Quốc) -
争 覇 tranh giành chiến thắng, đấu tranh giành quyền bá chủ -
那 覇 thành phố Naha (thuộc Okinawa) -
味 覇 gia vị Weipa -
覇 王 樹 cây xương rồng -
覇 王 竜 Khủng long bạo chúa -
初 制 覇 chiến thắng đầu tiên -
覇 権 争 いcuộc tranh giành quyền lãnh đạo, cuộc đấu tranh quyền lực -
覇 を唱 えるthống trị tối cao, nắm quyền bá chủ, chi phối hoàn toàn -
覇 権 主 義 chủ nghĩa bá quyền -
争 覇 戦 cuộc tranh giành quyền bá chủ, trận đấu vô địch -
世 界 制 覇 thống trị thế giới, bá quyền thế giới, chinh phục thế giới -
覇 権 安 定 論 lý thuyết ổn định bá quyền -
那 覇 港 湾 空 港 工 事 事 務 所 Văn phòng Công trình Xây dựng Cảng và Sân bay Naha