Kanji
襟
kanji character
cổ áo
cổ
ve áo
tâm tư
襟 kanji-襟 cổ áo, cổ, ve áo, tâm tư
襟
Ý nghĩa
cổ áo cổ ve áo
Cách đọc
Kun'yomi
- えり まき khăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm)
- えり cổ áo
- えり もと vùng cổ
On'yomi
- きょう きん lòng dạ
- きん ど độ lượng
- きん かい tâm tư
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
襟 cổ áo, ve áo, dải cổ áo... -
襟 巻 khăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm), khăn choàng cổ -
襟 巻 きkhăn quàng cổ (đặc biệt dùng để giữ ấm), khăn choàng cổ -
襟 元 vùng cổ, gáy, cổ áo... -
襟 もとvùng cổ, gáy, cổ áo... -
胸 襟 lòng dạ -
襟 首 gáy -
襟 足 tóc gáy, gáy -
襟 脚 tóc gáy, gáy -
襟 髪 gáy cổ -
襟 度 độ lượng, hào phóng, tính cách cởi mở -
襟 懐 tâm tư, tình cảm bên trong -
襟 章 huy hiệu ve áo, huy hiệu cổ áo -
襟 腰 chiều cao cổ -
襟 裏 lớp lót cổ áo -
襟 ぐりcổ áo (của váy, v.v.) -
襟 先 đầu cổ áo, mép cổ áo -
襟 付 có cổ áo, có phần cổ áo, vẻ ngoài của cổ áo khi mặc nhiều áo kimono... -
襟 つきcó cổ áo, có phần cổ áo, vẻ ngoài của cổ áo khi mặc nhiều áo kimono... -
共 襟 cổ áo cùng màu -
半 襟 cổ áo lót kimono cao cấp -
蛮 襟 luộm thuộm, không quan tâm đến vẻ ngoài, sức mạnh thô kệch và mạnh mẽ -
裏 襟 lớp lót cổ áo -
詰 襟 cổ áo đứng -
開 襟 cởi khuy cổ áo, mở lòng, áo cổ hở -
折 襟 cổ áo bẻ xuống, cổ áo gập xuống, ve áo -
立 襟 cổ đứng, cổ dựng, cổ tàu -
襟 刳 りcổ áo (của váy, v.v.) -
襟 回 りcổ áo, vùng quanh cổ áo, ngược chiều kim đồng hồ (khi ngồi thành vòng tròn)... -
丸 襟 cổ áo tròn (kiểu áo phương Tây)