Từ vựng
襟つき
えりつき
vocabulary vocab word
có cổ áo
có phần cổ áo
vẻ ngoài của cổ áo khi mặc nhiều áo kimono
hoàn cảnh tài chính
lối sống
襟つき 襟つき えりつき có cổ áo, có phần cổ áo, vẻ ngoài của cổ áo khi mặc nhiều áo kimono, hoàn cảnh tài chính, lối sống
Ý nghĩa
có cổ áo có phần cổ áo vẻ ngoài của cổ áo khi mặc nhiều áo kimono
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0