Kanji
褒
kanji character
khen ngợi
tán dương
褒 kanji-褒 khen ngợi, tán dương
褒
Ý nghĩa
khen ngợi và tán dương
Cách đọc
Kun'yomi
- ほめる
On'yomi
- ほう び phần thưởng
- ご ほう び phần thưởng
- ほう しょうきん tiền thưởng
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
褒 めるkhen ngợi, tán dương, khen tặng... -
褒 美 phần thưởng, giải thưởng -
褒 奨 金 tiền thưởng, phần thưởng, tiền treo thưởng -
褒 賞 giải thưởng, phần thưởng, tặng thưởng - ご
褒 美 phần thưởng, giải thưởng -
褒 章 huân chương danh dự, huân chương công trạng -
紫 綬 褒 章 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
紫 綬 褒 賞 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
褒 むkhen ngợi, tán dương, ca ngợi -
褒 辞 lời khen ngợi, lời ca ngợi -
褒 奨 thù lao -
褒 状 giấy khen -
褒 貶 khen và chê, chỉ trích -
褒 称 khen ngợi, ngưỡng mộ, tôn vinh -
褒 詞 lời khen ngợi, lời ca ngợi -
過 褒 khen ngợi quá mức, tán dương thái quá -
褒 め詞 lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời khen -
褒 むべきđáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương -
褒 言 葉 lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời khen -
藍 綬 褒 章 Huân chương Ruy băng Xanh -
褒 め称 すtán dương hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, khen ngợi rất mực -
褒 め歌 うhát ca ngợi -
褒 め合 いchiến thuật tâng bốc lẫn nhau -
褒 め殺 しlời khen mỉa mai, khen quá hóa chê, khen ngợi giả tạo -
褒 め殺 すkhen ngợi và chỉ trích một cách thái quá -
褒 め奉 るkhen ngợi, tôn kính -
褒 めそやすtán dương hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, khen ngợi rất mực -
褒 めちぎるkhen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương tột bậc -
褒 めごろしlời khen mỉa mai, khen quá hóa chê, khen ngợi giả tạo -
褒 めことばlời khen ngợi, lời ca ngợi, lời khen