Kanji
袂
kanji character
tay áo
chân đồi
rìa
袂 kanji-袂 tay áo, chân đồi, rìa
袂
Ý nghĩa
tay áo chân đồi và rìa
Cách đọc
Kun'yomi
- たまと
- たもと tay áo (đặc biệt của kimono)
- たもと くそ bụi bẩn tích tụ ở đáy tay áo (đặc biệt trong trang phục truyền thống Nhật Bản)
- たもと のつゆ nước mắt thấm ướt tay áo
On'yomi
- ぶん べい sự chia tay
- れん べい hành động đồng loạt
- けつ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
袂 tay áo (đặc biệt của kimono), túi trong tay áo, vùng lân cận (đặc biệt của cầu)... -
袂 糞 bụi bẩn tích tụ ở đáy tay áo (đặc biệt trong trang phục truyền thống Nhật Bản) -
分 袂 sự chia tay -
袂 の露 nước mắt thấm ướt tay áo, khóc như mưa -
連 袂 hành động đồng loạt, cùng nhau hành động, hành động tập thể -
聯 袂 hành động đồng loạt, cùng nhau hành động, hành động tập thể -
袂 を別 つchia tay, đoạn tuyệt, cắt đứt quan hệ... -
袂 を分 つchia tay, đoạn tuyệt, cắt đứt quan hệ... -
袂 を絞 るrơi nhiều nước mắt, khóc lóc thảm thiết, vắt khô tay áo (ướt đẫm nước mắt) -
袂 をわかつchia tay, đoạn tuyệt, cắt đứt quan hệ... -
袂 を分 かつchia tay, đoạn tuyệt, cắt đứt quan hệ... -
袂 を連 ねるhành động đồng loạt, làm cùng một lúc với nhiều người