Kanji

Ý nghĩa

tay áo chân đồi rìa

Cách đọc

Kun'yomi

  • たまと
  • たもと tay áo (đặc biệt của kimono)
  • たもと くそ bụi bẩn tích tụ ở đáy tay áo (đặc biệt trong trang phục truyền thống Nhật Bản)
  • たもと のつゆ nước mắt thấm ướt tay áo

On'yomi

  • ぶん べい sự chia tay
  • れん べい hành động đồng loạt
  • けつ

Luyện viết


Nét: 1/9
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.