Kanji
蠅
kanji character
ruồi
蠅 kanji-蠅 ruồi
蠅
Ý nghĩa
ruồi
Cách đọc
Kun'yomi
- はえ ruồi (côn trùng thuộc phân bộ Muscomorpha)
- はえ とり bẫy ruồi
- はえ もく Bộ Hai cánh
- はい ちょう tủ chống ruồi
On'yomi
- よう とう chữ nhỏ
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蠅 ruồi (côn trùng thuộc phân bộ Muscomorpha), kẻ vô dụng, tay mơ... -
蠅 取 bẫy ruồi, bẫy bắt ruồi, cây bắt ruồi... -
蠅 帳 tủ chống ruồi -
蠅 目 Bộ Hai cánh -
蠅 虎 nhện nhảy -
蠅 頭 chữ nhỏ, chữ viết tí hon, nhỏ như đầu ruồi... -
金 蠅 ruồi xanh (đặc biệt loài Lucilia caesar) -
青 蠅 ruồi xanh -
馬 蠅 ruồi trâu ngựa (Gasterophilus intestinalis) -
蠅 取 りbẫy ruồi, bẫy bắt ruồi, cây bắt ruồi... -
家 蠅 ruồi nhà, ruồi nhà (Musca domestica) -
蒼 蠅 ruồi xanh -
糞 蠅 ruồi xanh -
小 蠅 ruồi giấm (loài ruồi nhỏ thường xuất hiện trong nhà, như ruồi trái cây) -
蠅 叩 きvỉ đập ruồi, vỉ đuổi ruồi -
肉 蠅 ruồi thịt -
銀 蠅 ruồi bạc lớn -
黒 蠅 ruồi xanh đen -
牛 蠅 ruồi trâu bò (Hypoderma bovis) -
実 蠅 ruồi đục quả -
瓜 蠅 bọ rầy dưa chuột -
刺 蠅 ruồi trâu cắn -
糠 蠅 muỗi vằn cắn (côn trùng thuộc họ Ceratopogonidae), muỗi li ti không nhìn thấy rõ, rầy nâu (côn trùng thuộc họ Delphacidae) - たま
蠅 ruồi đục lá -
癭 蠅 ruồi đục lá -
虱 蠅 ruồi rận (loài ruồi thuộc họ Hippoboscidae) -
縞 蠅 ruồi lauxaniid (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Lauxaniidae), ruồi nhặng (bất kỳ loài ruồi nào thuộc họ Sarcophagidae) -
蚤 蠅 ruồi phorid -
蠅 の王 Chúa Ruồi (tiểu thuyết năm 1954 của William Golding) -
蠅 地 獄 cây bắt ruồi, cây bẫy ruồi Venus