Kanji
蛮
kanji character
man di
蛮 kanji-蛮 man di
蛮
Ý nghĩa
man di
Cách đọc
Kun'yomi
- えびす
On'yomi
- や ばん man rợ
- ばん こう hành động dã man
- ばん ゆう liều lĩnh ngu xuẩn
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
野 蛮 man rợ, dã man, bạo tàn... -
蛮 行 hành động dã man, sự man rợ, sự tàn bạo... -
蛮 勇 liều lĩnh ngu xuẩn, hành động bất cẩn, dũng khí man rợ... -
南 蛮 người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam), các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo), Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo)... -
蛮 夷 man di, dân man rợ -
蛮 境 vùng đất man di -
蛮 カラluộm thuộm, không quan tâm đến vẻ ngoài, sức mạnh thô kệch và mạnh mẽ -
蛮 からluộm thuộm, không quan tâm đến vẻ ngoài, sức mạnh thô kệch và mạnh mẽ -
蛮 襟 luộm thuộm, không quan tâm đến vẻ ngoài, sức mạnh thô kệch và mạnh mẽ -
蛮 語 tiếng nói của người Emishi, ngôn ngữ của người phương Tây thời Edo (ví dụ: tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha... -
蛮 骨 dũng khí man rợ, hành động liều lĩnh -
蛮 習 phong tục dã man -
蛮 声 giọng nói thô ráp -
蛮 的 man rợ, dã man, thô lỗ -
蛮 風 phong tục dã man -
蛮 民 dân man rợ -
蛮 力 sức mạnh thô bạo -
蛮 隷 nô lệ của man di -
蛮 人 man rợ, dã man, thổ dân -
蛮 族 bộ tộc man rợ, bộ tộc dã man -
蛮 地 vùng đất man rợ, vùng đất dã man -
蛮 書 sách phương Tây (đặc biệt là sách Hà Lan; trong thời kỳ Edo) -
蛮 神 thần ngoại lai -
蛮 僧 thầy tu ngoại quốc, thầy tu phương Tây -
蛮 刀 kiếm của người man di -
蛮 国 nước man rợ, nước dã man, nước ngoại bang -
蛮 岩 đá kết tụ, đá cuội kết dính -
生 蛮 người man rợ chưa bị chinh phục, thổ dân chưa khai hóa, các bộ lạc thổ dân Đài Loan nằm ngoài quyền kiểm soát của nhà Thanh -
綿 蛮 tiếng chim hót líu lo -
緜 蛮 tiếng chim hót líu lo