Kanji
虐
kanji character
bạo ngược
áp bức
虐 kanji-虐 bạo ngược, áp bức
虐
Ý nghĩa
bạo ngược và áp bức
Cách đọc
Kun'yomi
- しいたげる
On'yomi
- ぎゃく さつ tàn sát
- ぎゃく たい lạm dụng
- ざん ぎゃく tàn nhẫn
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
虐 めbắt nạt, trêu chọc -
虐 めるngược đãi, bắt nạt, hành hạ... -
虐 殺 tàn sát, thảm sát -
虐 待 lạm dụng, ngược đãi, hành hạ... -
残 虐 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
惨 虐 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
虐 げるáp bức, bức hại, chuyên chế -
暴 虐 bạo ngược, tàn bạo -
自 虐 tự hành hạ, tự ngược đãi, tự làm hại bản thân -
虐 政 bạo chính, chuyên chế -
虐 使 bắt làm việc quá sức -
虐 遇 ngược đãi, hành hạ -
悪 虐 tội ác tày trời, tội phản quốc -
加 虐 gây đau đớn, bạo dâm -
苛 虐 sự đối xử tàn ác -
賊 虐 tổn hại và ngược đãi -
弑 虐 giết chúa hoặc cha, sát hại chủ nhân hoặc cha đẻ -
被 虐 bị ngược đãi -
嗜 虐 bạo dâm -
陵 虐 sự sỉ nhục, sự nhục mạ, sự xúc phạm... -
凌 虐 sự sỉ nhục, sự nhục mạ, sự xúc phạm... -
虐 待 死 tử vong do bạo hành (trẻ em), bạo hành (trẻ em) dẫn đến tử vong -
虐 待 者 người ngược đãi -
虐 めっ子 kẻ bắt nạt -
虐 め抜 くbắt nạt đến cùng, hành hạ triệt để, ngược đãi tàn nhẫn -
虐 め自 殺 tự tử do bắt nạt, tự sát vì bị bắt nạt -
加 虐 愛 bạo dâm -
自 虐 的 tự hành hạ bản thân, tự ngược đãi bản thân -
大 虐 殺 thảm sát hàng loạt, tàn sát tập thể, diệt chủng... -
嗜 虐 的 bạo dâm, thích hành hạ