Kanji
虎
kanji character
hổ
người say rượu
虎 kanji-虎 hổ, người say rượu
虎
Ý nghĩa
hổ và người say rượu
Cách đọc
Kun'yomi
- とら hổ (Panthera tigris)
- とら ふ vằn hổ
- とら がり tóc cắt lởm chởm
On'yomi
- こ れら bệnh tả
- こ けつ hang cọp
- こ こう hang hùm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
虎 hổ (Panthera tigris), người say rượu, say rượu... -
虎 列 刺 bệnh tả -
虎 列 剌 bệnh tả -
虎 ふvằn hổ -
虎 刈 tóc cắt lởm chởm, tóc cắt không đều -
虎 苅 tóc cắt lởm chởm, tóc cắt không đều -
虎 巻 tài liệu học tập tóm tắt, chú giải cho sơ đồ -
虎 魚 cá đá, cá bò cạp, cá đuối gai độc -
虎 穴 hang cọp, nơi nguy hiểm chết người, ổ hổ -
虎 口 hang hùm, cửa tử, nơi nguy hiểm -
虎 狩 cuộc săn hổ -
虎 猫 mèo vằn, mèo sọc, mèo mướp -
虎 斑 vằn hổ -
虎 のこhổ con, báu vật của mình, khoản tiền tiết kiệm quý giá -
虎 狼 hổ và sói, kẻ tàn bạo và tham lam -
虎 落 hàng rào tre, sự tống tiền -
虎 髭 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
虎 髯 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
虎 鬚 râu cứng, ria cứng, ria mép hổ -
虎 鶫 Chim hoét vằn, Chim hoét vảy -
虎 鶇 Chim hoét vằn, Chim hoét vảy -
虎 子 bô vệ sinh, bô đi tiểu, bô tập ngồi bô... -
虎 杖 cây củ cải vàng (Reynoutria japonica), trúc ra hoa -
虎 冠 bộ thủ "hổ" trong chữ Hán -
虎 頭 bộ thủ "hổ" -
虎 児 hổ con -
虎 柄 hoa văn hổ, sọc vằn như hổ -
虎 パンquần sọc vằn hổ, bánh ngọt hoặc bánh mì có hoa văn hoặc mặt hổ -
虎 榜 bảng vàng thông báo đỗ đạt trong kỳ thi khoa cử cao cấp Trung Quốc -
虎 鱚 cá bống tượng sọc