Kanji
蔭
kanji character
bóng râm
bóng tối
sự hậu thuẫn
蔭 kanji-蔭 bóng râm, bóng tối, sự hậu thuẫn
蔭
Ý nghĩa
bóng râm bóng tối và sự hậu thuẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- かげ cực âm (ví dụ: cực âm của pin)
- もの かげ nơi khuất tầm nhìn
- お かげ さまで may mắn thay
On'yomi
- じゅ いん bóng râm của cây
- りょく いん bóng cây râm mát
- ひ いん sự bảo vệ
- おん
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蔭 cực âm (ví dụ: cực âm của pin), âm (trong thuật phong thủy Trung Hoa), nơi khuất... -
物 蔭 nơi khuất tầm nhìn, chỗ che khuất, nơi trú ẩn... - お
蔭 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
御 蔭 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
日 蔭 bóng râm, bóng mát, ánh nắng mặt trời... -
蔭 りbóng tối (ví dụ: trên hạnh phúc của ai đó), mây đen, bóng râm... -
蔭 口 lời nói xấu sau lưng, buôn chuyện ác ý, nói xấu người khác -
木 蔭 bóng râm của cây, mái vòm cây xanh -
樹 蔭 bóng cây, tán cây - お
蔭 でnhờ có, do có, vì có -
御 蔭 でnhờ có, do có, vì có -
蔭 るtrở nên u ám, tối sầm lại, tối dần... - お
蔭 ân huệ (của Chúa), từ bi (của Phật), phúc lành... -
蔭 間 gái mại dâm đồng tính nam phục vụ tại các bữa tiệc (thời Edo), diễn viên kabuki đang học việc -
御 蔭 ân huệ (của Chúa), từ bi (của Phật), phúc lành... -
島 蔭 khu vực khuất gió sau đảo, vùng bị che khuất bởi đảo -
緑 蔭 bóng cây râm mát -
蔭 ながらhậu trường (cổ vũ, cầu nguyện, v.v. cho ai đó)... -
巌 蔭 bóng râm của tảng đá -
薮 蔭 bụi rậm -
庇 蔭 sự bảo vệ, sự che chở, bóng râm của mái hiên -
小 蔭 thiếu âm (trong âm dương) - お
蔭 様 sự giúp đỡ (của ai đó), sự hỗ trợ, sự viện trợ... - お
蔭 さまsự giúp đỡ (của ai đó), sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
御 蔭 様 sự giúp đỡ (của ai đó), sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
日 蔭 者 người bị xã hội ruồng bỏ, kẻ bị xa lánh, người có quá khứ mờ ám... - お
蔭 参 りcuộc hành hương Ise tập thể (diễn ra không thường xuyên trong thời kỳ Edo) -
大 阪 桐 蔭 Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Osaka Tōin (viết tắt) -
御 蔭 参 りcuộc hành hương Ise tập thể (diễn ra không thường xuyên trong thời kỳ Edo) -
松 蔭 大 学 Đại học Shoin