Kanji
蔓
kanji character
dây leo
ngọn leo
ảnh hưởng
mối quan hệ
sự giúp đỡ
lan rộng
mọc lan
phát triển mạnh
lan tràn
mạnh mẽ
蔓 kanji-蔓 dây leo, ngọn leo, ảnh hưởng, mối quan hệ, sự giúp đỡ, lan rộng, mọc lan, phát triển mạnh, lan tràn, mạnh mẽ
蔓
Ý nghĩa
dây leo ngọn leo ảnh hưởng
Cách đọc
Kun'yomi
- はびこる
- つる くさ dây leo
- つる まき cá bơn vằn ngựa
- つる ぼ Cây hành biển (loài thực vật thuộc họ Scilla)
On'yomi
- まん えん lan tràn (ví dụ: bệnh dịch)
- まん せい leo bò (kiểu mọc lan trên mặt đất như dây leo)
- まん ぼう các biện pháp phòng chống COVID-19 bán khẩn cấp
- ばん
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蔓 るtrở nên um tùm, mọc dày đặc, lan rộng... -
蔓 延 るtrở nên um tùm, mọc dày đặc, lan rộng... -
蔓 cây sắn dây, cát căn, cây thổ phục linh -
蔓 延 lan tràn (ví dụ: bệnh dịch), sự bùng phát, sự xâm nhập... -
蔓 衍 lan tràn (ví dụ: bệnh dịch), sự bùng phát, sự xâm nhập... -
蔓 草 dây leo, cây leo -
蔓 生 leo bò (kiểu mọc lan trên mặt đất như dây leo) -
蔓 巻 cá bơn vằn ngựa -
蔓 穂 Cây hành biển (loài thực vật thuộc họ Scilla) -
蔓 荊 cây bạch đàn biển, cây ngũ vị tử lá tròn -
蔓 性 dạng dây leo, có tính leo trèo, có tính bò lan -
蔓 質 giống dây leo, có tính leo trèo, có tính bò lan -
蔓 紫 rau mồng tơi, rau dền tía -
蔓 橋 cầu dây leo, cầu treo làm từ dây leo -
蔓 バラhoa hồng leo, hoa hồng bò -
蔓 ばらhoa hồng leo, hoa hồng bò -
蔓 防 các biện pháp phòng chống COVID-19 bán khẩn cấp -
芋 蔓 dây khoai lang -
金 蔓 nguồn thu nhập, người hỗ trợ tài chính -
手 蔓 mối quan hệ, người quen, ảnh hưởng -
蔦 蔓 cây leo và dây leo, dây leo bám -
藤 蔓 dây tử đằng -
靫 蔓 cây nắp ấm -
蝦 蔓 nho lá sung -
蔓 返 しđào lên, tỉa mầm, và trồng lại củ (đặc biệt là khoai lang) để thu hoạch củ to hơn -
蔓 立 ちgiống dây leo, có tính leo trèo, có tính bò lan -
蔓 茘 枝 mướp đắng, khổ qua -
蔓 植 物 cây leo, dây leo, thực vật leo... -
蔓 梅 擬 Cây dây leo Celastrus orbiculatus -
蔓 苔 桃 nam việt quất lùn