Kanji

蓑

Ý nghĩa

áo tơi

Cách đọc

Kun'yomi

  • みの áo tơi
  • みの むし sâu tổ kén
  • みの がめ rùa già có rong mọc trên mai

On'yomi

  • さ
  • さい

Luyện viết


Nét: 1/13

Mục liên quan

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠