Kanji
蒸
kanji character
hơi nước
hơi nóng
oai bức
kích động
bị ẩm mốc
蒸 kanji-蒸 hơi nước, hơi nóng, oai bức, kích động, bị ẩm mốc
蒸
Ý nghĩa
hơi nước hơi nóng oai bức
Cách đọc
Kun'yomi
- むす
- むれる
- むらす
On'yomi
- じょう はつ sự bay hơi
- じょう き hơi nước
- すい じょう き hơi nước
- せい ろ nồi hấp tre
- せい ろう nồi hấp tre
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
蒸 すhấp (thức ăn) -
蒸 かすhấp (thức ăn) -
蒸 発 sự bay hơi, sự biến mất (của một người), sự mất tích không dấu vết -
蒸 気 hơi nước, hơi, tàu hơi nước... -
蒸 汽 hơi nước, hơi, tàu hơi nước... -
蒸 暑 いẩm ướt, nóng bức -
蒸 し暑 いẩm ướt, nóng bức -
蒸 しhấp -
水 蒸 気 hơi nước -
蒸 パンbánh hấp, bánh mì hấp -
蒸 しパンbánh hấp, bánh mì hấp -
蒸 返 すhâm nóng lại, hấp lại, đào bới lại... -
蒸 し返 すhâm nóng lại, hấp lại, đào bới lại... -
燻 蒸 khử trùng bằng khói, xông khói - くん
蒸 khử trùng bằng khói, xông khói -
薫 蒸 khử trùng bằng khói, xông khói -
熏 蒸 khử trùng bằng khói, xông khói -
蒸 気 機 関 động cơ hơi nước -
蒸 けるchín hấp -
蒸 らすhấp -
蒸 れるđược hấp chín (đúng cách, ví dụ cơm), bí bách... -
蒸 散 sự thoát hơi nước -
蒸 着 lắng đọng chân không -
蒸 留 chưng cất -
蒸 溜 chưng cất -
蒸 餾 chưng cất -
蒸 籠 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
蒸 篭 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
蒸 器 nồi hấp, nồi hấp cách thủy -
蒸 焼 hấp cách thủy, nướng trong nồi kín