Từ vựng
蒸れる
むれる
vocabulary vocab word
được hấp chín (đúng cách
ví dụ cơm)
bí bách
bị ẩm mốc
trở nên thân thiết
đổ mồ hôi
cảm thấy dính nhớp
bị mục nát
蒸れる 蒸れる むれる được hấp chín (đúng cách, ví dụ cơm), bí bách, bị ẩm mốc, trở nên thân thiết, đổ mồ hôi, cảm thấy dính nhớp, bị mục nát
Ý nghĩa
được hấp chín (đúng cách ví dụ cơm) bí bách
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0