Kanji

葦

Ý nghĩa

cây sậy và cây lau

Cách đọc

Kun'yomi

  • あし lau sậy
  • あし ぶえ sáo sậy
  • あし げ màu lông xám đốm (ở ngựa)
  • よし ず mành sậy
  • よし がも vịt mày trắng
  • よし きり Chim chích sậy lớn
  • しおれる
  • しなびる
  • しぼむ
  • なえる

On'yomi

  • いち い một cây sậy
  • いち い のみず dải nước hẹp

Luyện viết


Nét: 1/13

Mục liên quan

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠