Kanji
葦
kanji character
cây sậy
cây lau
葦 kanji-葦 cây sậy, cây lau
葦
Ý nghĩa
cây sậy và cây lau
Cách đọc
Kun'yomi
- あし lau sậy
- あし ぶえ sáo sậy
- あし げ màu lông xám đốm (ở ngựa)
- よし ず mành sậy
- よし がも vịt mày trắng
- よし きり Chim chích sậy lớn
- しおれる
- しなびる
- しぼむ
- なえる
On'yomi
- いち い một cây sậy
- いち い のみず dải nước hẹp
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
葦 lau sậy -
葦 笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy -
葦 毛 màu lông xám đốm (ở ngựa) -
葦 鹿 hải cẩu tai (đặc biệt là hải cẩu California), sư tử biển -
葦 簀 mành sậy -
葦 簾 mành sậy -
葦 鴨 vịt mày trắng -
葦 船 thuyền cót -
葦 舟 thuyền cót -
葦 切 Chim chích sậy lớn, Chim chích sậy mày đen -
葦 雀 Chim chích sậy lớn, Chim chích sậy mày đen -
葦 登 cá bống tượng nước ngọt -
葦 辺 bờ lau sậy -
葦 戸 cửa trượt bằng sậy -
葦 手 ashide, tranh vẽ cảnh ven nước sử dụng chữ thơ để mô phỏng lau sậy, đá... -
葦 原 bãi sậy -
葦 登 りcá bống tượng nước ngọt -
枯 葦 lau sậy khô héo (đặc biệt là lau sậy đã khô héo vào mùa đông) -
間 葦 cỏ Phacelurus latifolius (loài cỏ lâu năm) -
青 葦 lau sậy xanh tươi bên bờ nước -
葦 切 鮫 cá mập xanh -
葦 原 雀 chim chích sậy lớn, chim chích sậy mày đen -
葦 田 鶴 con sếu -
葦 原 中 国 Nhật Bản -
葦 原 中 國 Nhật Bản -
大 葦 切 Chim chích sậy lớn -
小 葦 切 Chích mày đen -
星 葦 毛 màu xám lốm đốm (màu lông ngựa), màu xám đốm (màu lông ngựa) -
虎 葦 毛 màu xám vằn (ngựa), màu xám đốm (ngựa) -
白 葦 毛 màu xám lốm đốm (màu lông ngựa), màu xám có đốm (màu lông ngựa)