Từ vựng
葦手
あしで
vocabulary vocab word
ashide
tranh vẽ cảnh ven nước sử dụng chữ thơ để mô phỏng lau sậy
đá
chim chóc
v.v. (thời kỳ Heian)
phong cách chữ viết lấy cảm hứng từ tranh ashide
葦手 葦手 あしで ashide, tranh vẽ cảnh ven nước sử dụng chữ thơ để mô phỏng lau sậy, đá, chim chóc, v.v. (thời kỳ Heian), phong cách chữ viết lấy cảm hứng từ tranh ashide
Ý nghĩa
ashide tranh vẽ cảnh ven nước sử dụng chữ thơ để mô phỏng lau sậy đá
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0