Kanji
舐
kanji character
liếm
uống hớp hớp
thiêu rụi
nếm thử
trải qua
coi thường
khinh thường
舐 kanji-舐 liếm, uống hớp hớp, thiêu rụi, nếm thử, trải qua, coi thường, khinh thường
舐
Ý nghĩa
liếm uống hớp hớp thiêu rụi
Cách đọc
Kun'yomi
- ねぶる
- なめる
On'yomi
- せんよう し じ nịnh hót
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
舐 めるliếm, húp, mút... -
舐 liếm, lá bài dưới cùng của bộ bài rút, nếm thử thuốc (của quý tộc) để kiểm tra độc... -
舐 るliếm -
舐 めliếm, lá bài dưới cùng của bộ bài rút, nếm thử thuốc (của quý tộc) để kiểm tra độc... -
舐 ぶるliếm -
舐 めプchơi nhẹ nhàng một cách khinh thường đối thủ, không cố gắng hết sức -
舐 めずるliếm môi -
舐 り箸 liếm đũa (một hành vi bất lịch sự) -
雪 舐 sương tuyết tan -
舐 めとるliếm sạch, làm sạch bằng cách liếm -
舐 め舐 めliếm -
舐 め回 すliếm khắp người, liếm toàn thân -
舐 め取 るliếm sạch, làm sạch bằng cách liếm -
舐 めまわすliếm khắp người, liếm toàn thân -
舐 めつくすliếm sạch, liếm khắp, liếm hết... -
舐 めプレイchơi dễ với đối thủ một cách khinh thường, không cố gắng hết sức, liếm láp (trong quan hệ tình dục) - ひと
舐 めmột cái liếm, một lần liếm, sự nuốt chửng (ví dụ: của lửa)... -
舐 め尽 くすliếm sạch, liếm khắp, liếm hết... - アナル
舐 めliếm hậu môn, quan hệ tình dục bằng miệng với hậu môn -
眼 球 舐 めliếm nhãn cầu, thói quen liếm mắt, tật liếm nhãn cầu - ベロベロ
舐 めるliếm sạch, liếm hết - べろべろ
舐 めるliếm sạch, liếm hết -
舌 舐 めずりliếm môi (khi thấy đồ ăn ngon), liếm môi (trong sự mong đợi), nóng lòng chờ đợi... -
吮 癰 舐 痔 nịnh hót, bợ đỡ, xu nịnh... -
苦 汁 を舐 めるtrải qua kinh nghiệm cay đắng -
苦 渋 を舐 めるtrải qua kinh nghiệm cay đắng -
傷 の舐 め合 いphụ thuộc lẫn nhau quá mức, dựa dẫm lẫn nhau thái quá, an ủi nhau trong lúc khó khăn -
苦 杯 を舐 めるuống cốc đắng, trải qua kinh nghiệm cay đắng, chịu thất bại -
辛 酸 を舐 めるtrải qua nhiều gian khổ, nếm trải cay đắng cuộc đời -
一 舐 めmột cái liếm, một lần liếm, sự nuốt chửng (ví dụ: của lửa)...