Kanji
胚
kanji character
phôi
胚 kanji-胚 phôi
胚
Ý nghĩa
phôi
Cách đọc
Kun'yomi
- はらみ
- はらむ
On'yomi
- はい phôi
- はい が mầm ngũ cốc (ví dụ: lúa mì, gạo)
- はい し phôi thai
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
胚 phôi, mầm -
胚 芽 mầm ngũ cốc (ví dụ: lúa mì, gạo), chồi phôi -
胚 子 phôi thai -
胚 珠 noãn -
胚 胎 sự nảy mầm, thai kỳ, sự phát sinh (từ)... -
胚 乳 nội nhũ (của hạt, đặc biệt là nội nhũ) -
胚 葉 lớp phôi, biểu mô mầm -
胚 性 phôi thai, thuộc phôi thai -
胚 盤 đĩa mầm, đĩa phôi, lá mầm (của hạt cỏ) -
胚 膜 màng phôi -
胚 嚢 túi phôi -
胚 種 mầm bệnh -
胞 胚 phôi nang, túi phôi -
胚 盤 胞 phôi nang, túi phôi -
胚 芽 米 gạo lứt mầm, gạo xay dở, gạo xát vừa... -
胚 発 生 phát triển phôi, sự hình thành phôi, quá trình phát triển phôi thai -
胚 移 植 chuyển phôi, cấy phôi -
胚 形 成 sự hình thành phôi -
凍 結 胚 phôi đông lạnh -
桑 実 胚 phôi dâu -
胚 幹 細 胞 tế bào gốc phôi -
胚 培 養 士 nhà phôi học -
外 胚 葉 ngoại bì -
内 胚 乳 nội nhũ -
胞 胚 腔 khoang phôi nang, xoang phôi nang -
中 胚 葉 trung bì -
内 胚 葉 nội bì -
胚 性 幹 細 胞 tế bào gốc phôi, tế bào gốc phôi thai -
内 中 胚 葉 nội trung bì -
小 麦 胚 芽 mầm lúa mì