Kanji
胎
kanji character
tử cung
dạ con
胎 kanji-胎 tử cung, dạ con
胎
Ý nghĩa
tử cung và dạ con
Cách đọc
On'yomi
- たい じ thai nhi
- たい どう cử động thai nhi
- たい ばん nhau thai
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
胎 むthụ thai, có thai, được lấp đầy (ví dụ: cánh buồm căng gió)... -
胎 児 thai nhi, bào thai, phôi thai... -
胎 仔 thai nhi, bào thai, phôi thai... -
胎 tử cung -
胎 動 cử động thai nhi, sự chuyển động của thai nhi, cảm giác thai máy... -
胎 盤 nhau thai -
堕 胎 phá thai, giết thai nhi -
胎 内 bên trong tử cung (của phụ nữ mang thai), bên trong dạ con, bên trong tượng Phật -
受 胎 sự thụ thai, sự thụ tinh -
胎 教 ảnh hưởng của người mẹ lên thai nhi trước khi sinh, dạy dỗ thai nhi (ví dụ như bằng cách cho nghe nhạc, v.v.) -
母 胎 tử cung, dạ con, thân mẹ... -
胎 生 sinh con, đẻ con trực tiếp, mang thai và sinh con... -
胎 毒 chàm bẩm sinh -
胎 蔵 Thai Tạng, Cõi Thai Tạng, Cõi Mẫu Thể -
胎 嚢 túi thai, túi thai nhi, túi mang thai... -
胎 便 phân su -
胎 膜 màng phôi, màng thai, màng bào thai -
胎 齢 tuổi phôi, tuổi thai, tuổi thai nhi -
胎 脂 chất gây, lớp mỡ bảo vệ da thai nhi -
胎 芽 phôi thai, củ con -
胎 座 nhau thai -
胎 位 ngôi thai -
胎 土 đất sét làm gốm -
懐 胎 sự thụ thai, mang thai, thai kỳ -
胚 胎 sự nảy mầm, thai kỳ, sự phát sinh (từ)... -
多 胎 mang thai đa thai, thụ thai nhiều lần, sinh đa thai -
金 胎 Cảnh giới Kim Cương và Thai Tạng -
鬼 胎 lo lắng, băn khoăn, nỗi sợ (bí mật)... -
奇 胎 lo lắng, băn khoăn, nỗi sợ (bí mật)... -
減 胎 giảm thai chọn lọc, giảm đa thai