Kanji
肢
kanji character
chi
tay chân
肢 kanji-肢 chi, tay chân
肢
Ý nghĩa
chi và tay chân
Cách đọc
On'yomi
- せんたく し lựa chọn
- し たい chi
- し し tứ chi
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肢 bàn chân, chân (động vật), xúc tu... -
選 択 肢 lựa chọn, phương án, tùy chọn -
肢 体 chi, tay chân, cơ thể -
下 肢 chi dưới, chân -
前 肢 chân trước, chân trước (số nhiều), cẳng chân trước... -
肢 帯 đai (ví dụ: đai chậu, đai vai) -
上 肢 chi trên, cánh tay -
後 肢 chi sau, chân sau, hai chân sau -
義 肢 chi giả -
幻 肢 chi ma -
触 肢 chân kìm -
尾 肢 chân đuôi -
腹 肢 chân bụng, chân giả, chân bơi -
肢 体 不 自 由 児 trẻ em khuyết tật vận động, trẻ em khuyết tật thể chất -
後 ろ肢 chân sau, chân sau (của động vật) -
肢 分 かれsự phân nhánh, sự chia nhánh -
幻 影 肢 chi ma -
遊 泳 肢 chân bơi, chi bơi -
付 属 肢 chi thể phụ -
関 節 肢 chi khớp, chân động vật chân khớp -
幻 肢 痛 đau chi ma -
上 肢 帯 đai vai -
下 肢 帯 khung chậu -
下 肢 芽 chồi đuôi (trên phôi thai) -
海 豹 肢 症 chứng tay chân ngắn bẩm sinh -
多 肢 選 択 trắc nghiệm nhiều lựa chọn -
回 答 選 択 肢 lựa chọn câu trả lời (ví dụ: trong bảng câu hỏi), khung trả lời -
肢 体 不 自 由 者 người khuyết tật vận động, người khuyết tật thể chất - アザラシ
肢 症 chứng tay chân ngắn bẩm sinh -
多 肢 選 択 式 dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn