Từ vựng
あし肢 あし肢 あし肢

Ý nghĩa

bàn chân chân (động vật) xúc tu

Luyện viết


Nét: 1/8

Mục liên quan

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠