Kanji
糠
kanji character
cám gạo
糠 kanji-糠 cám gạo
糠
Ý nghĩa
cám gạo
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬか cám gạo
- ぬか みそ hỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua
- ぬか あぶら dầu cám gạo
On'yomi
- そう こう trấu cám
- ひ こう cám
- ひ こう しん vảy phấn hồng
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
糠 cám gạo -
糠 みそhỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua -
糠 油 dầu cám gạo -
糠 雨 mưa phùn, mưa nhẹ -
糠 蝦 tôm ma, tôm mysid -
糠 蚊 muỗi vằn cắn, muỗi li ti (thuộc họ Ceratopogonidae) -
糠 子 muỗi cắn (loài côn trùng nhỏ thuộc họ Ceratopogonidae), muỗi vằn không nhìn thấy -
糠 蝿 muỗi vằn cắn (côn trùng thuộc họ Ceratopogonidae), muỗi li ti không nhìn thấy rõ, rầy nâu (côn trùng thuộc họ Delphacidae) -
糠 蠅 muỗi vằn cắn (côn trùng thuộc họ Ceratopogonidae), muỗi li ti không nhìn thấy rõ, rầy nâu (côn trùng thuộc họ Delphacidae) -
糠 床 hỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua -
糠 袋 túi cám gạo (dùng để chà xát da khi tắm) -
糠 漬 dưa muối lên men với cám gạo -
糠 薄 cỏ tóc bạc (Aira caryophyllea) -
糠 喜 びniềm vui nhất thời, niềm vui sớm nở tối tàn -
小 糠 cám gạo -
粉 糠 cám gạo -
米 糠 cám gạo -
糟 糠 trấu cám, thức ăn đạm bạc, vật vô giá trị... -
糠 漬 けdưa muối lên men với cám gạo -
糠 に釘 như nước đổ đầu vịt, công cốc -
粃 糠 cám, trấu, vảy da... -
糠 味 噌 hỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua -
小 糠 雨 mưa phùn, mưa bụi -
粃 糠 疹 vảy phấn hồng -
小 糠 草 cỏ bent đỏ (loài cỏ Agrostis gigantea) -
糠 味 噌 臭 いquá quan tâm đến chuyện gia đình, có vẻ gia đình -
糠 味 噌 漬 けrau củ muối trong bột cám gạo -
糟 糠 の妻 người vợ tào khang, vợ hiền theo chồng lúc gian khó, vợ cưới nhau lúc nghèo khó - ジ ベ ル ばら
色 粃 糠 疹 viêm da bong vảy hồng Gibert - ジ ベ ル
薔 薇 色 粃 糠 疹 viêm da bong vảy hồng Gibert