Kanji
糞
kanji character
cứt
phân
chất thải
糞 kanji-糞 cứt, phân, chất thải
糞
Ý nghĩa
cứt phân và chất thải
Cách đọc
Kun'yomi
- くそ だめ bể chứa phân (thường dùng làm phân bón)
- くそ みそ chỉ trích nặng nề
- くそ ぢから sức mạnh phi thường
On'yomi
- ふん にょう phân và nước tiểu
- ふん べん phân
- ふん ど đất trộn phân
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
糞 cứt, phân, chất bẩn... -
珍 糞 漢 糞 ngôn ngữ khó hiểu, lời nói lộn xộn, nói nhảm... -
下 手 糞 kém cỏi, vụng về, tồi tệ... -
糞 尿 phân và nước tiểu, chất thải, chất bài tiết của con người -
糞 便 phân, cứt, chất thải... -
糞 溜 bể chứa phân (thường dùng làm phân bón), thùng phân đêm, hồ chứa phân đêm -
糞 土 đất trộn phân, đất ủ phân -
糞 みそchỉ trích nặng nề, một cách khủng khiếp, một cách gay gắt... -
糞 蝿 ruồi xanh -
糞 蠅 ruồi xanh -
糞 力 sức mạnh phi thường, sức mạnh thú tính, sức mạnh cơ bắp thô bạo -
糞 婆 mụ già, bà già, mụ già khó ưa -
糞 爺 ông già, lão già -
糞 鳶 Diều thường -
糞 鴟 Diều thường -
糞 石 phân cứng trong ruột kết, khối phân, u phân... -
糞 壺 chậu đựng phân -
糞 虫 bọ hung, bọ phân, bọ cánh vàng... -
糞 ゲーtrò chơi tồi, game dở tệ, trò chơi rác rưởi -
糞 まるthải phân -
糞 袋 dạ dày, ruột, con người... -
糞 嚢 dạ dày, ruột, con người... -
糞 腸 dạ dày, ruột -
糞 葛 dây mơ lông, cây mơ tam thể, dây mơ -
糞 桶 thùng đựng phân -
糞 蛙 ếch (đặc biệt là ếch nhăn hoặc ếch đồng châu Á), cóc (đặc biệt là cóc Nhật Bản) -
糞 塊 khối phân, sỏi phân, cục phân cứng... -
糞 ガキthằng nhãi ranh ngu ngốc, thằng chó đẻ -
糞 女 con đĩ, con mụ -
糞 男 thằng khốn, thằng chó đẻ