Kanji
篭
kanji character
ẩn mình
lồng
chuồng
hàm ý
篭 kanji-篭 ẩn mình, lồng, chuồng, hàm ý
篭
Ý nghĩa
ẩn mình lồng chuồng
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆり かご nôi
- かご みみ trí nhớ như cái rổ
- くず かご thùng rác
- こめる
- こもる
- こむ
On'yomi
- ろう じょう cố thủ trong thành (khi bị vây hãm)
- ろう らく sự dụ dỗ
- いん ろう hộp ấn
- る
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
篭 nhà tù, trại giam, nhà giam... -
篭 るtự giam mình trong (phòng), bị giam cầm trong, sống ẩn dật... -
篭 めるnạp đạn (vào súng, v.v.), sạc (điện... -
篭 もるtự giam mình trong (phòng), bị giam cầm trong, sống ẩn dật... -
揺 篭 nôi -
揺 り篭 nôi -
口 篭 るngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
口 篭 もるngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
閉 篭 るtự cô lập bản thân, tự giam mình -
閉 じ篭 るtự cô lập bản thân, tự giam mình -
閉 篭 もるtự cô lập bản thân, tự giam mình -
閉 じ篭 もるtự cô lập bản thân, tự giam mình -
引 篭 りngười sống ẩn dật, người ở nhà, hikikomori... -
引 き篭 りngười sống ẩn dật, người ở nhà, hikikomori... -
引 篭 もりngười sống ẩn dật, người ở nhà, hikikomori... -
引 き篭 もりngười sống ẩn dật, người ở nhà, hikikomori... -
篭 城 cố thủ trong thành (khi bị vây hãm), ẩn náu, tự giam mình (ở nhà)... -
篭 絡 sự dụ dỗ, sự mơn trớn, sự tán tỉnh... -
篭 手 bảo vệ cánh tay (dùng trong bắn cung), găng tay giáp (trong áo giáp), găng tay (dùng trong kendo hoặc đấu kiếm)... -
篭 耳 trí nhớ như cái rổ, tai này lọt tai kia -
印 篭 hộp ấn, hộp đựng con dấu, hộp thuốc... -
屑 篭 thùng rác, sọt rác - くず
篭 thùng rác, sọt rác - ク ズ
篭 thùng rác, sọt rác -
蒸 篭 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
井 篭 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
駕 篭 kiệu, võng khiêng, quan tài di động... -
鳥 篭 lồng chim -
手 篭 giỏ xách tay -
尾 篭 khiếm nhã, thô tục, bẩn thỉu...