Kanji

窓

Ý nghĩa

cửa sổ và tấm kính cửa sổ

Cách đọc

Kun'yomi

  • まど cửa sổ
  • まど ぐち quầy giao dịch
  • まど ぎわ cạnh cửa sổ
  • てんまど
  • けむだし

On'yomi

  • どう そう かい hội cựu học sinh
  • どう そう là cựu học sinh cùng trường
  • しゃ そう cửa sổ tàu hỏa
  • す

Luyện viết


Nét: 1/11

Mục liên quan

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠