Kanji
究
kanji character
nghiên cứu
học tập
究 kanji-究 nghiên cứu, học tập
究
Ý nghĩa
nghiên cứu và học tập
Cách đọc
Kun'yomi
- きわめる
On'yomi
- けん きゅう nghiên cứu
- きゅう めい nghiên cứu tìm hiểu (đặc biệt trong bối cảnh học thuật và khoa học)
- きゅう きょく tối thượng
- く
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
研 究 nghiên cứu, học tập, điều tra -
硏 究 nghiên cứu, học tập, điều tra -
究 明 nghiên cứu tìm hiểu (đặc biệt trong bối cảnh học thuật và khoa học), tìm ra sự thật, làm sáng tỏ (vấn đề)... -
究 極 tối thượng, cuối cùng, sau cùng... -
探 究 nghiên cứu, điều tra, thăm dò... -
追 究 điều tra kỹ lưỡng, thẩm vấn chi tiết, truy tìm (ví dụ: sự thật) -
研 究 所 viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm -
研 究 者 nhà nghiên cứu -
研 究 員 nhà nghiên cứu, nhân viên phòng thí nghiệm -
研 究 室 phòng thí nghiệm, phòng hội thảo, văn phòng giáo sư -
研 究 家 nhà nghiên cứu, người nghiên cứu -
研 究 官 cán bộ nghiên cứu -
学 究 học giả, sinh viên -
最 新 研 究 nghiên cứu mới nhất -
研 究 結 果 kết quả nghiên cứu, phát hiện -
経 済 研 究 所 viện nghiên cứu kinh tế -
究 竟 rốt cuộc, cuối cùng, cuối cùng thì... -
究 理 nghiên cứu quy luật tự nhiên, ngành học Tân Nho giáo -
究 めるnghiên cứu kỹ lưỡng, tìm hiểu sâu sắc, thông thạo... -
攻 究 chuyên môn hóa (trong một lĩnh vực nghiên cứu), nghiên cứu -
講 究 chuyên môn hóa (trong một lĩnh vực nghiên cứu), nghiên cứu -
論 究 thảo luận kỹ lưỡng, xử lý toàn diện -
討 究 điều tra, nghiên cứu, khảo cứu -
考 究 điều tra, thẩm tra, nghiên cứu... -
攷 究 điều tra, thẩm tra, nghiên cứu... -
究 極 的 tối thượng -
究 理 学 vật lý học phương Tây -
癌 研 究 nghiên cứu ung thư - がん
研 究 nghiên cứu ung thư - ガ ン
研 究 nghiên cứu ung thư